Giờ khai trương cần xét cả chi giờ và chi ngày. Nguyên tắc: giờ không nên xung với tuổi chủ VÀ không nên xung với chi ngày. Trong tháng Giêng 2026 (tháng Dần), giờ Dần (3-5h) không thực tế cho đa số, nhưng giờ Thìn (7-9h) là lựa chọn phổ biến nhất.
Tuổi Tý (Thủy): Giờ Thìn (7-9h), Giờ Dậu (17-19h). Tránh giờ Ngọ (11-13h).
Tuổi Sửu (Thổ): Giờ Thìn (7-9h), Giờ Ngọ (11-13h). Tránh giờ Mùi (13-15h).
Tuổi Dần (Mộc): Giờ Ngọ (11-13h), Giờ Tuất (19-21h). Tránh giờ Thân (15-17h).
Tuổi Mão (Mộc): Giờ Hợi (21-23h), Giờ Mùi (13-15h). Tránh giờ Dậu (17-19h).
Tuổi Thìn (Thổ): Giờ Tý (23-1h sáng), Giờ Thân (15-17h). Tránh giờ Tuất (19-21h).
Tuổi Tỵ (Hỏa): Giờ Dậu (17-19h), Giờ Sửu (1-3h sáng). Tránh giờ Hợi (21-23h).
Tuổi Ngọ (Hỏa): Giờ Thìn (7-9h), Giờ Dần (3-5h). Tránh giờ Tý (23-1h).
Tuổi Mùi (Thổ): Giờ Mão (5-7h), Giờ Hợi (21-23h). Tránh giờ Sửu (1-3h).
Tuổi Thân (Kim): Giờ Tý (23-1h), Giờ Thìn (7-9h). Tránh giờ Dần (3-5h).
Tuổi Dậu (Kim): Giờ Tỵ (9-11h), Giờ Sửu (1-3h). Tránh giờ Mão (5-7h).
Tuổi Tuất (Thổ): Giờ Dần (3-5h), Giờ Ngọ (11-13h). Tránh giờ Thìn (7-9h).
Tuổi Hợi (Thủy): Giờ Mão (5-7h), Giờ Mùi (13-15h). Tránh giờ Tỵ (9-11h).
Bài liên quan: Giờ mở hàng theo 12 tuổi
Nguồn: book_tu_vi_dau_so_tan_bien_van_dang:chuong-lua-chon-ngay-gio, hko_lunar:can_chi_table, iztro:docs/annual-flow, book_tu_vi_dau_so_toan_thu:quyen-3-lua-ngay
Nguyên văn (中文)
「知命者不怨天,知己者不怨人。」
Bản dịch (Tiếng Việt)
Người hiểu mệnh không oán trời, người hiểu mình không oán người.