Trang chủ / Tin tức / Ngày xuất hành tháng 1 2026 cho tuổi Sửu: chọn ngày giờ đẹp theo mục tiêu
Checklist
Ngày xuất hành tháng 1 2026 cho tuổi Sửu: chọn ngày giờ đẹp theo mục tiêu
ChecklistTuổi Sửu
Nguyên tắc chọn ngày xuất hành cho tuổi Sửu\u000a\u000aTuổi Sửu (sinh 1949, 1961, 1973, 1985, 1997, 2009, 2021) thuộc hành Thổ. Năm Bính Ngọ 2026, Sửu không trực tiếp xung với Ngọ nhưng bị ảnh hưởng gián tiếp qua Hình tam hình (Sửu–Tuất–Mùi). Điểm mạnh: tam hợp Kim cục Tị–Dậu–Sửu mang lại nhiều ngày tốt ổn định.\u000a\u000aNguyên tắc cốt lõi:\u000a- Ưu tiên ngày Tị, Dậu, Sửu (tam hợp Kim cục)\u000a- Ưu tiên ngày Tý (lục hợp Sửu)\u000a- Tránh ngày Mùi (xung Sửu), Tuất (hình Sửu)\u000a- Tránh Tam Nương: mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm\u000a\u000aHỷ Thần hướng Đông Bắc, Tài Thần hướng Bắc — Sửu hướng Bắc, tương hợp với Tài Thần, lợi cho xuất hành làm ăn.\u000a\u000a## Khung ngày xuất hành ưu tiên tháng Giêng 2026\u000a\u000aNhóm tốt nhất (tam hợp, lục hợp):\u000a- Mùng 2 (ngày Tị): tam hợp Sửu, đầu năm phù hợp mở màn công việc\u000a- Mùng 6 (ngày Dậu): tam hợp mạnh, hợp xuất hành thương mại, đàm phán\u000a- Mùng 9 (ngày Tý): lục hợp Sửu, thuận cho chuyến đi kết nối đối tác\u000a- Mùng 10 (ngày Sửu): bản mệnh, khởi sự chắc chắn\u000a- Mùng 14 (ngày Tị): tam hợp, phù hợp trình bày dự án\u000a- Mùng 21 (ngày Tý): lục hợp, hợp đi xa gặp khách hàng\u000a\u000aNhóm khá:\u000a- Mùng 22 (ngày Sửu): bản mệnh, tuy Tam Nương nhưng có thể xuất hành sau 9 giờ sáng\u000a\u000a## Ngày cần tránh\u000a\u000a| Ngày âm | Chi | Lý do tránh |\u000a|---------|-----|-------------|\u000a| Mùng 4 | Mùi | Xung Sửu trực tiếp |\u000a| Mùng 7 | Tuất | Hình Sửu + Tam Nương |\u000a| Mùng 16 | Mùi | Xung Sửu |\u000a| Mùng 19 | Tuất | Hình Sửu |\u000a| Mùng 28 | Mùi | Xung Sửu cuối Giêng |\u000a\u000a## Giờ xuất hành tốt cho tuổi Sửu\u000a\u000a- Giờ Sửu (1:00–3:00): bản mệnh, dành cho xuất hành xa khi cần khởi hành sớm\u000a- Giờ Tị (9:00–11:00): tam hợp, phù hợp nhất cho buổi sáng\u000a- Giờ Dậu (17:00–19:00): tam hợp, hợp các cuộc họp buổi chiều-tối\u000a- Giờ Tý (23:00–1:00): lục hợp, dành cho khởi hành đêm\u000a\u000a## Checklist xuất hành hiệu quả\u000a\u000a1. Xác nhận ngày không trùng Mùi, Tuất, Tam Nương\u000a2. Chọn giờ Tị hoặc Dậu nếu xuất hành ban ngày\u000a3. Xuất phát hướng Bắc (Tài Thần) hoặc Đông Bắc (Hỷ Thần)\u000a4. Chuẩn bị tài liệu, hợp đồng từ hôm trước\u000a5. Liên hệ xác nhận lịch với đối tác trước 24 giờ