Tháng 2 ÂL (tháng Mão) mang năng lượng Mộc — phù hợp cho sáng tạo, mở rộng, phát triển. Mộc sinh Hỏa (năm Bính Ngọ) tạo dòng chảy năng lượng thuận.
Tuổi Tuất (Thổ), trung thành, chính trực. Tứ Hóa Bính Ngọ: Tam hợp Ngọ — Hóa Lộc đền đáp trung thành; Hóa Kỵ cảnh báo lo xa
Tuổi Tuất (Thổ) nên xuất hành theo hướng Tây Nam (Thổ vượng) hoặc Nam (Hỏa sinh Thổ, tam hợp Thái Tuế). Năm Bính Ngọ, tam hợp Dần-Ngọ-Tuất tạo đại cát — mọi chuyến đi đều hanh thông, dễ gặp quý nhân. Phương tiện phù hợp: xe SUV, xe bán tải — Thổ Dương mạnh mẽ. Vật phẩm may mắn: vòng tay đá mắt hổ nâu, thắt lưng da bò, bản đồ bọc da. Lưu ý năm Bính Ngọ: đây là năm tam hợp Thái Tuế — cực kỳ thuận lợi cho chuyến đi kinh doanh, hợp tác. Nên xuất hành cùng người tuổi Dần hoặc Ngọ để nhân ba vượng khí.
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Loại | Phù hợp xuất hành |
|---|---|---|---|---|
| 29/03/2026 | 11/2 | Nhâm Dần | tam hợp | ⭐ |
| 30/03/2026 | 12/2 | Quý Mão | lục hợp | ⭐ |
| 02/04/2026 | 15/2 | Bính Ngọ | tam hợp | ⭐ |
| 06/04/2026 | 19/2 | Canh Tuất | tam hợp | ⭐ |
| 10/04/2026 | 23/2 | Giáp Dần | tam hợp | ⭐ |
| 11/04/2026 | 24/2 | Ất Mão | lục hợp | ⭐ |
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Lý do |
|---|---|---|---|
| 19/03/2026 | 1/2 | Nhâm Thìn | ❌ xung |
| 24/03/2026 | 6/2 | Đinh Dậu | ❌ hại |
| 31/03/2026 | 13/2 | Giáp Thìn | ❌ xung |
| 05/04/2026 | 18/2 | Kỷ Dậu | ❌ hại |
| 12/04/2026 | 25/2 | Bính Thìn | ❌ xung |
| 21/03/2026 | 3/2 | Giáp Ngọ | ❌ Tam Nương |
| 25/03/2026 | 7/2 | Mậu Tuất | ❌ Tam Nương |
| 09/04/2026 | 22/2 | Quý Sửu | ❌ Tam Nương |
| 14/04/2026 | 27/2 | Mậu Ngọ | ❌ Tam Nương |
Riêng cho tuổi này:
Nguồn: book_tu_vi_dau_so_toan_thu:xuat-hanh, hko_lunar:can_chi_table
Nguyên văn (中文)
「知命者不怨天,知己者不怨人。」
Bản dịch (Tiếng Việt)
Người hiểu mệnh không oán trời, người hiểu mình không oán người.