Tháng 2 ÂL (tháng Mão) mang năng lượng Mộc — phù hợp cho sáng tạo, mở rộng, phát triển. Mộc sinh Hỏa (năm Bính Ngọ) tạo dòng chảy năng lượng thuận.
Tuổi Tý (Thủy), thông minh, linh hoạt. Tứ Hóa Bính Ngọ: Hóa Lộc qua lắng nghe; Hóa Kỵ cảnh báo suy nghĩ quá nhiều khi chọn ngày
Tuổi Tý (Thủy) nên xuất hành theo hướng Bắc (chính Thủy) hoặc Tây (Kim sinh Thủy) để tăng cường vượng khí. Năm Bính Ngọ xung Thái Tuế nên tránh hướng Nam (Hỏa) khi khởi hành. Phương tiện phù hợp: đường thủy, xe màu đen hoặc xanh dương — cộng hưởng hành Thủy. Vật phẩm may mắn mang theo: móc khóa hình chuột bằng bạc, chai nước phong thủy nhỏ. Lưu ý năm Bính Ngọ: tránh xuất hành ngày trùng can Bính (Hỏa) nếu không có sao tốt hỗ trợ; nên mang thêm vật phẩm Thổ (đá thạch anh vàng) để Hỏa sinh Thổ sinh Kim sinh Thủy, hóa giải xung khắc.
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Loại | Phù hợp xuất hành |
|---|---|---|---|---|
| 19/03/2026 | 1/2 | Nhâm Thìn | tam hợp | ⭐ |
| 23/03/2026 | 5/2 | Bính Thân | tam hợp | ⭐ |
| 27/03/2026 | 9/2 | Canh Tý | tam hợp | ⭐ |
| 28/03/2026 | 10/2 | Tân Sửu | lục hợp | ⭐ |
| 04/04/2026 | 17/2 | Mậu Thân | tam hợp | ⭐ |
| 08/04/2026 | 21/2 | Nhâm Tý | tam hợp | ⭐ |
| 12/04/2026 | 25/2 | Bính Thìn | tam hợp | ⭐ |
| 16/04/2026 | 29/2 | Canh Thân | tam hợp | ⭐ |
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Lý do |
|---|---|---|---|
| 21/03/2026 | 3/2 | Giáp Ngọ | ❌ xung |
| 22/03/2026 | 4/2 | Ất Mùi | ❌ hại |
| 02/04/2026 | 15/2 | Bính Ngọ | ❌ xung |
| 03/04/2026 | 16/2 | Đinh Mùi | ❌ hại |
| 14/04/2026 | 27/2 | Mậu Ngọ | ❌ xung |
| 15/04/2026 | 28/2 | Kỷ Mùi | ❌ hại |
| 25/03/2026 | 7/2 | Mậu Tuất | ❌ Tam Nương |
| 31/03/2026 | 13/2 | Giáp Thìn | ❌ Tam Nương |
| 05/04/2026 | 18/2 | Kỷ Dậu | ❌ Tam Nương |
| 09/04/2026 | 22/2 | Quý Sửu | ❌ Tam Nương |
Riêng cho tuổi này:
Nguồn: book_tu_vi_dau_so_toan_thu:xuat-hanh, hko_lunar:can_chi_table
Nguyên văn (中文)
「知命者不怨天,知己者不怨人。」
Bản dịch (Tiếng Việt)
Người hiểu mệnh không oán trời, người hiểu mình không oán người.