Tháng 2 ÂL (tháng Mão) mang năng lượng Mộc — phù hợp cho sáng tạo, mở rộng, phát triển. Mộc sinh Hỏa (năm Bính Ngọ) tạo dòng chảy năng lượng thuận.
Tuổi Sửu (Thổ), kiên nhẫn, đáng tin cậy. Tứ Hóa Bính Ngọ: Hóa Lộc qua ổn định; Hóa Kỵ cảnh báo bảo thủ bỏ lỡ cơ hội
Tuổi Sửu (Thổ) nên xuất hành theo hướng Đông Bắc (Thổ vượng) hoặc Nam (Hỏa sinh Thổ) để đón vượng khí. Năm Bính Ngọ, Hỏa sinh Thổ rất thuận lợi cho mọi chuyến đi. Phương tiện phù hợp: ô tô, xe buýt, phương tiện đường bộ — hành Thổ tương ứng mặt đất. Vật phẩm may mắn mang theo: vòng tay đá mắt hổ vàng, hộ chiếu bọc da nâu. Lưu ý năm Bính Ngọ: năng lượng Hỏa sinh Thổ giúp chuyến đi hanh thông; tuy nhiên Sửu xung Mùi nên tránh xuất hành ngày Mùi. Mang theo ít đồ vật màu vàng đất để kích hoạt sự ổn định.
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Loại | Phù hợp xuất hành |
|---|---|---|---|---|
| 20/03/2026 | 2/2 | Quý Tỵ | tam hợp | ⭐ |
| 24/03/2026 | 6/2 | Đinh Dậu | tam hợp | ⭐ |
| 27/03/2026 | 9/2 | Canh Tý | lục hợp | ⭐ |
| 28/03/2026 | 10/2 | Tân Sửu | tam hợp | ⭐ |
| 01/04/2026 | 14/2 | Ất Tỵ | tam hợp | ⭐ |
| 08/04/2026 | 21/2 | Nhâm Tý | lục hợp | ⭐ |
| 13/04/2026 | 26/2 | Đinh Tỵ | tam hợp | ⭐ |
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Lý do |
|---|---|---|---|
| 21/03/2026 | 3/2 | Giáp Ngọ | ❌ hại |
| 22/03/2026 | 4/2 | Ất Mùi | ❌ xung |
| 02/04/2026 | 15/2 | Bính Ngọ | ❌ hại |
| 03/04/2026 | 16/2 | Đinh Mùi | ❌ xung |
| 14/04/2026 | 27/2 | Mậu Ngọ | ❌ hại |
| 15/04/2026 | 28/2 | Kỷ Mùi | ❌ xung |
| 25/03/2026 | 7/2 | Mậu Tuất | ❌ Tam Nương |
| 31/03/2026 | 13/2 | Giáp Thìn | ❌ Tam Nương |
| 05/04/2026 | 18/2 | Kỷ Dậu | ❌ Tam Nương |
| 09/04/2026 | 22/2 | Quý Sửu | ❌ Tam Nương |
Riêng cho tuổi này:
Nguồn: book_tu_vi_dau_so_toan_thu:xuat-hanh, hko_lunar:can_chi_table
Nguyên văn (中文)
「知命者不怨天,知己者不怨人。」
Bản dịch (Tiếng Việt)
Người hiểu mệnh không oán trời, người hiểu mình không oán người.