Tháng 2 ÂL (tháng Mão) mang năng lượng Mộc — phù hợp cho sáng tạo, mở rộng, phát triển. Mộc sinh Hỏa (năm Bính Ngọ) tạo dòng chảy năng lượng thuận.
Tuổi Ngọ (Hỏa), nhiệt huyết, hào phóng. Tứ Hóa Bính Ngọ: Năm Thái Tuế — Hóa Khoa giúp danh tiếng; Hóa Kỵ cảnh báo pháp lý
Tuổi Ngọ (Hỏa) phạm Thái Tuế năm Bính Ngọ nên cần đặc biệt cẩn trọng khi xuất hành. Hướng tốt nhất: Đông (Mộc sinh Hỏa thuận) hoặc Tây Nam (Thổ tiết bớt Hỏa). Tuyệt đối tránh hướng Bắc (Thủy khắc Hỏa). Phương tiện phù hợp: xe ô tô riêng, tránh xe máy đường dài — năm Thái Tuế cần an toàn tối đa. Vật phẩm may mắn: bùa Thái Tuế, đá thạch anh vàng, vòng tay ngọc bích xanh. Lưu ý năm Bính Ngọ: nên cúng sao giải hạn trước khi xuất hành xa; ưu tiên đi cùng người tuổi Mùi (lục hợp) hoặc Dần, Tuất (tam hợp) để được hỗ trợ khí vận.
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Loại | Phù hợp xuất hành |
|---|---|---|---|---|
| 22/03/2026 | 4/2 | Ất Mùi | lục hợp | ⭐ |
| 29/03/2026 | 11/2 | Nhâm Dần | tam hợp | ⭐ |
| 02/04/2026 | 15/2 | Bính Ngọ | tam hợp | ⭐ |
| 03/04/2026 | 16/2 | Đinh Mùi | lục hợp | ⭐ |
| 06/04/2026 | 19/2 | Canh Tuất | tam hợp | ⭐ |
| 10/04/2026 | 23/2 | Giáp Dần | tam hợp | ⭐ |
| 15/04/2026 | 28/2 | Kỷ Mùi | lục hợp | ⭐ |
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Lý do |
|---|---|---|---|
| 27/03/2026 | 9/2 | Canh Tý | ❌ xung |
| 28/03/2026 | 10/2 | Tân Sửu | ❌ hại |
| 08/04/2026 | 21/2 | Nhâm Tý | ❌ xung |
| 09/04/2026 | 22/2 | Quý Sửu | ❌ hại |
| 21/03/2026 | 3/2 | Giáp Ngọ | ❌ Tam Nương |
| 25/03/2026 | 7/2 | Mậu Tuất | ❌ Tam Nương |
| 31/03/2026 | 13/2 | Giáp Thìn | ❌ Tam Nương |
| 05/04/2026 | 18/2 | Kỷ Dậu | ❌ Tam Nương |
| 14/04/2026 | 27/2 | Mậu Ngọ | ❌ Tam Nương |
Riêng cho tuổi này:
Nguồn: book_tu_vi_dau_so_toan_thu:xuat-hanh, hko_lunar:can_chi_table
Nguyên văn (中文)
「知命者不怨天,知己者不怨人。」
Bản dịch (Tiếng Việt)
Người hiểu mệnh không oán trời, người hiểu mình không oán người.