Tuất tam hợp Ngọ — Hóa Lộc đền đáp trung thành; Hóa Kỵ cảnh báo lo xa mất ngủ
Tuổi Tuất (Thổ): tam hợp Dần-Ngọ-Tuất, lục hợp Mão, xung Thìn.
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Loại hợp | Phù hợp ký |
|---|---|---|---|---|
| 17/02/2026 | 1/1 | Nhâm Tuất | tam hợp | ⭐ |
| 21/02/2026 | 5/1 | Bính Dần | tam hợp | ⭐ |
| 22/02/2026 | 6/1 | Đinh Mão | lục hợp | ⭐ |
| 25/02/2026 | 9/1 | Canh Ngọ | tam hợp | ⭐ |
| 05/03/2026 | 17/1 | Mậu Dần | tam hợp | ⭐ |
| 09/03/2026 | 21/1 | Nhâm Ngọ | tam hợp | ⭐ |
| 13/03/2026 | 25/1 | Bính Tuất | tam hợp | ⭐ |
| 17/03/2026 | 29/1 | Canh Dần | tam hợp | ⭐ |
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Loại hợp | Phù hợp ký |
|---|---|---|---|---|
| 29/03/2026 | 11/1 | Nhâm Dần | tam hợp | ⭐ |
| 30/03/2026 | 12/1 | Quý Mão | lục hợp | ⭐ |
| 02/04/2026 | 15/1 | Bính Ngọ | tam hợp | ⭐ |
| 06/04/2026 | 19/1 | Canh Tuất | tam hợp | ⭐ |
| 10/04/2026 | 23/1 | Giáp Dần | tam hợp | ⭐ |
| 11/04/2026 | 24/1 | Ất Mão | lục hợp | ⭐ |
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Loại hợp | Phù hợp ký |
|---|---|---|---|---|
| 18/04/2026 | 2/1 | Nhâm Tuất | tam hợp | ⭐ |
| 22/04/2026 | 6/1 | Bính Dần | tam hợp | ⭐ |
| 26/04/2026 | 10/1 | Canh Ngọ | tam hợp | ⭐ |
| 30/04/2026 | 14/1 | Giáp Tuất | tam hợp | ⭐ |
| 05/05/2026 | 19/1 | Kỷ Mão | lục hợp | ⭐ |
| 12/05/2026 | 26/1 | Bính Tuất | tam hợp | ⭐ |
| 16/05/2026 | 30/1 | Canh Dần | tam hợp | ⭐ |
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Lý do tránh |
|---|---|---|---|
| 23/02/2026 | 7/1 | Mậu Thìn | ❌ xung |
| 28/02/2026 | 12/1 | Quý Dậu | ❌ hại |
| 07/03/2026 | 19/1 | Canh Thìn | ❌ xung |
| 12/03/2026 | 24/1 | Ất Dậu | ❌ hại |
| 19/02/2026 | 3/1 | Giáp Tý | ❌ Tam Nương |
| 01/03/2026 | 13/1 | Giáp Tuất | ❌ Tam Nương |
| 06/03/2026 | 18/1 | Kỷ Mão | ❌ Tam Nương |
| 10/03/2026 | 22/1 | Quý Mùi | ❌ Tam Nương |
| 15/03/2026 | 27/1 | Mậu Tý | ❌ Tam Nương |
Bước 1: Chọn 3-5 ngày tam hợp/lục hợp từ bảng trên Bước 2: Loại ngày trùng Tam Nương, ngày Thìn (xung), ngày Dậu (hại) Bước 3: Chốt giờ ký: ưu tiên Tuất (19h-21h), Dần (3h-5h), Ngọ (11h-13h)
Xem thêm: tổng quan vận hạn
Nguồn: book_tu_vi_dau_so_toan_thu:ky-ket, book_tu_vi_dau_so_tan_bien_van_dang:p.128, hko_lunar:can_chi_table
Nguyên văn (中文)
「知命者不怨天,知己者不怨人。」
Bản dịch (Tiếng Việt)
Người hiểu mệnh không oán trời, người hiểu mình không oán người.