Tý thông minh — Hóa Lộc qua lắng nghe; Hóa Kỵ cảnh báo suy nghĩ quá nhiều khi ký kết
Tuổi Tý (Thủy): tam hợp Thân-Tý-Thìn, lục hợp Sửu, xung Ngọ.
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Loại hợp | Phù hợp ký |
|---|---|---|---|---|
| 20/02/2026 | 4/1 | Ất Sửu | lục hợp | ⭐ |
| 27/02/2026 | 11/1 | Nhâm Thân | tam hợp | ⭐ |
| 03/03/2026 | 15/1 | Bính Tý | tam hợp | ⭐ |
| 04/03/2026 | 16/1 | Đinh Sửu | lục hợp | ⭐ |
| 07/03/2026 | 19/1 | Canh Thìn | tam hợp | ⭐ |
| 11/03/2026 | 23/1 | Giáp Thân | tam hợp | ⭐ |
| 16/03/2026 | 28/1 | Kỷ Sửu | lục hợp | ⭐ |
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Loại hợp | Phù hợp ký |
|---|---|---|---|---|
| 19/03/2026 | 1/1 | Nhâm Thìn | tam hợp | ⭐ |
| 23/03/2026 | 5/1 | Bính Thân | tam hợp | ⭐ |
| 27/03/2026 | 9/1 | Canh Tý | tam hợp | ⭐ |
| 28/03/2026 | 10/1 | Tân Sửu | lục hợp | ⭐ |
| 04/04/2026 | 17/1 | Mậu Thân | tam hợp | ⭐ |
| 08/04/2026 | 21/1 | Nhâm Tý | tam hợp | ⭐ |
| 12/04/2026 | 25/1 | Bính Thìn | tam hợp | ⭐ |
| 16/04/2026 | 29/1 | Canh Thân | tam hợp | ⭐ |
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Loại hợp | Phù hợp ký |
|---|---|---|---|---|
| 20/04/2026 | 4/1 | Giáp Tý | tam hợp | ⭐ |
| 21/04/2026 | 5/1 | Ất Sửu | lục hợp | ⭐ |
| 24/04/2026 | 8/1 | Mậu Thìn | tam hợp | ⭐ |
| 28/04/2026 | 12/1 | Nhâm Thân | tam hợp | ⭐ |
| 02/05/2026 | 16/1 | Bính Tý | tam hợp | ⭐ |
| 03/05/2026 | 17/1 | Đinh Sửu | lục hợp | ⭐ |
| 06/05/2026 | 20/1 | Canh Thìn | tam hợp | ⭐ |
| 10/05/2026 | 24/1 | Giáp Thân | tam hợp | ⭐ |
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Lý do tránh |
|---|---|---|---|
| 25/02/2026 | 9/1 | Canh Ngọ | ❌ xung |
| 26/02/2026 | 10/1 | Tân Mùi | ❌ hại |
| 09/03/2026 | 21/1 | Nhâm Ngọ | ❌ xung |
| 10/03/2026 | 22/1 | Quý Mùi | ❌ hại |
| 19/02/2026 | 3/1 | Giáp Tý | ❌ Tam Nương |
| 23/02/2026 | 7/1 | Mậu Thìn | ❌ Tam Nương |
| 01/03/2026 | 13/1 | Giáp Tuất | ❌ Tam Nương |
| 06/03/2026 | 18/1 | Kỷ Mão | ❌ Tam Nương |
| 15/03/2026 | 27/1 | Mậu Tý | ❌ Tam Nương |
Bước 1: Chọn 3-5 ngày tam hợp/lục hợp từ bảng trên Bước 2: Loại ngày trùng Tam Nương, ngày Ngọ (xung), ngày Mùi (hại) Bước 3: Chốt giờ ký: ưu tiên Tý (23h-1h), Thân (15h-17h), Thìn (7h-9h)
Xem thêm: tổng quan vận hạn
Nguồn: book_tu_vi_dau_so_toan_thu:ky-ket, book_tu_vi_dau_so_tan_bien_van_dang:p.128, hko_lunar:can_chi_table
Nguyên văn (中文)
「知命者不怨天,知己者不怨人。」
Bản dịch (Tiếng Việt)
Người hiểu mệnh không oán trời, người hiểu mình không oán người.