Thìn tham vọng — Hóa Quyền cho quyền quản lý; Hóa Kỵ cảnh báo kiêu ngạo gây thù
Tuổi Thìn (Thổ): tam hợp Thân-Tý-Thìn, lục hợp Dậu, xung Tuất.
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Loại hợp | Phù hợp ký |
|---|---|---|---|---|
| 27/02/2026 | 11/1 | Nhâm Thân | tam hợp | ⭐ |
| 28/02/2026 | 12/1 | Quý Dậu | lục hợp | ⭐ |
| 03/03/2026 | 15/1 | Bính Tý | tam hợp | ⭐ |
| 07/03/2026 | 19/1 | Canh Thìn | tam hợp | ⭐ |
| 11/03/2026 | 23/1 | Giáp Thân | tam hợp | ⭐ |
| 12/03/2026 | 24/1 | Ất Dậu | lục hợp | ⭐ |
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Loại hợp | Phù hợp ký |
|---|---|---|---|---|
| 19/03/2026 | 1/1 | Nhâm Thìn | tam hợp | ⭐ |
| 23/03/2026 | 5/1 | Bính Thân | tam hợp | ⭐ |
| 24/03/2026 | 6/1 | Đinh Dậu | lục hợp | ⭐ |
| 27/03/2026 | 9/1 | Canh Tý | tam hợp | ⭐ |
| 04/04/2026 | 17/1 | Mậu Thân | tam hợp | ⭐ |
| 08/04/2026 | 21/1 | Nhâm Tý | tam hợp | ⭐ |
| 12/04/2026 | 25/1 | Bính Thìn | tam hợp | ⭐ |
| 16/04/2026 | 29/1 | Canh Thân | tam hợp | ⭐ |
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Loại hợp | Phù hợp ký |
|---|---|---|---|---|
| 17/04/2026 | 1/1 | Tân Dậu | lục hợp | ⭐ |
| 20/04/2026 | 4/1 | Giáp Tý | tam hợp | ⭐ |
| 24/04/2026 | 8/1 | Mậu Thìn | tam hợp | ⭐ |
| 28/04/2026 | 12/1 | Nhâm Thân | tam hợp | ⭐ |
| 02/05/2026 | 16/1 | Bính Tý | tam hợp | ⭐ |
| 06/05/2026 | 20/1 | Canh Thìn | tam hợp | ⭐ |
| 10/05/2026 | 24/1 | Giáp Thân | tam hợp | ⭐ |
| 11/05/2026 | 25/1 | Ất Dậu | lục hợp | ⭐ |
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Lý do tránh |
|---|---|---|---|
| 17/02/2026 | 1/1 | Nhâm Tuất | ❌ xung |
| 22/02/2026 | 6/1 | Đinh Mão | ❌ hại |
| 01/03/2026 | 13/1 | Giáp Tuất | ❌ xung |
| 06/03/2026 | 18/1 | Kỷ Mão | ❌ hại |
| 13/03/2026 | 25/1 | Bính Tuất | ❌ xung |
| 18/03/2026 | 30/1 | Tân Mão | ❌ hại |
| 19/02/2026 | 3/1 | Giáp Tý | ❌ Tam Nương |
| 23/02/2026 | 7/1 | Mậu Thìn | ❌ Tam Nương |
| 10/03/2026 | 22/1 | Quý Mùi | ❌ Tam Nương |
| 15/03/2026 | 27/1 | Mậu Tý | ❌ Tam Nương |
Bước 1: Chọn 3-5 ngày tam hợp/lục hợp từ bảng trên Bước 2: Loại ngày trùng Tam Nương, ngày Tuất (xung), ngày Mão (hại) Bước 3: Chốt giờ ký: ưu tiên Thìn (7h-9h), Thân (15h-17h), Tý (23h-1h)
Xem thêm: tổng quan vận hạn
Nguồn: book_tu_vi_dau_so_toan_thu:ky-ket, book_tu_vi_dau_so_tan_bien_van_dang:p.128, hko_lunar:can_chi_table
Nguyên văn (中文)
「知命者不怨天,知己者不怨人。」
Bản dịch (Tiếng Việt)
Người hiểu mệnh không oán trời, người hiểu mình không oán người.