Mùi lục hợp Ngọ — Hóa Lộc từ các mối quan hệ; Hóa Kỵ cảnh báo tổn thương cảm xúc
Tuổi Mùi (Thổ): tam hợp Hợi-Mão-Mùi, lục hợp Ngọ, xung Sửu.
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Loại hợp | Phù hợp ký |
|---|---|---|---|---|
| 18/02/2026 | 2/1 | Quý Hợi | tam hợp | ⭐ |
| 22/02/2026 | 6/1 | Đinh Mão | tam hợp | ⭐ |
| 25/02/2026 | 9/1 | Canh Ngọ | lục hợp | ⭐ |
| 26/02/2026 | 10/1 | Tân Mùi | tam hợp | ⭐ |
| 02/03/2026 | 14/1 | Ất Hợi | tam hợp | ⭐ |
| 09/03/2026 | 21/1 | Nhâm Ngọ | lục hợp | ⭐ |
| 14/03/2026 | 26/1 | Đinh Hợi | tam hợp | ⭐ |
| 18/03/2026 | 30/1 | Tân Mão | tam hợp | ⭐ |
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Loại hợp | Phù hợp ký |
|---|---|---|---|---|
| 22/03/2026 | 4/1 | Ất Mùi | tam hợp | ⭐ |
| 26/03/2026 | 8/1 | Kỷ Hợi | tam hợp | ⭐ |
| 30/03/2026 | 12/1 | Quý Mão | tam hợp | ⭐ |
| 02/04/2026 | 15/1 | Bính Ngọ | lục hợp | ⭐ |
| 03/04/2026 | 16/1 | Đinh Mùi | tam hợp | ⭐ |
| 07/04/2026 | 20/1 | Tân Hợi | tam hợp | ⭐ |
| 11/04/2026 | 24/1 | Ất Mão | tam hợp | ⭐ |
| 15/04/2026 | 28/1 | Kỷ Mùi | tam hợp | ⭐ |
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Loại hợp | Phù hợp ký |
|---|---|---|---|---|
| 26/04/2026 | 10/1 | Canh Ngọ | lục hợp | ⭐ |
| 27/04/2026 | 11/1 | Tân Mùi | tam hợp | ⭐ |
| 01/05/2026 | 15/1 | Ất Hợi | tam hợp | ⭐ |
| 05/05/2026 | 19/1 | Kỷ Mão | tam hợp | ⭐ |
| 09/05/2026 | 23/1 | Quý Mùi | tam hợp | ⭐ |
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Lý do tránh |
|---|---|---|---|
| 19/02/2026 | 3/1 | Giáp Tý | ❌ hại |
| 20/02/2026 | 4/1 | Ất Sửu | ❌ xung |
| 03/03/2026 | 15/1 | Bính Tý | ❌ hại |
| 04/03/2026 | 16/1 | Đinh Sửu | ❌ xung |
| 15/03/2026 | 27/1 | Mậu Tý | ❌ hại |
| 16/03/2026 | 28/1 | Kỷ Sửu | ❌ xung |
| 23/02/2026 | 7/1 | Mậu Thìn | ❌ Tam Nương |
| 01/03/2026 | 13/1 | Giáp Tuất | ❌ Tam Nương |
| 06/03/2026 | 18/1 | Kỷ Mão | ❌ Tam Nương |
| 10/03/2026 | 22/1 | Quý Mùi | ❌ Tam Nương |
Bước 1: Chọn 3-5 ngày tam hợp/lục hợp từ bảng trên Bước 2: Loại ngày trùng Tam Nương, ngày Sửu (xung), ngày Tý (hại) Bước 3: Chốt giờ ký: ưu tiên Mùi (13h-15h), Mão (5h-7h), Hợi (21h-23h)
Xem thêm: tổng quan vận hạn
Nguồn: book_tu_vi_dau_so_toan_thu:ky-ket, book_tu_vi_dau_so_tan_bien_van_dang:p.128, hko_lunar:can_chi_table
Nguyên văn (中文)
「知命者不怨天,知己者不怨人。」
Bản dịch (Tiếng Việt)
Người hiểu mệnh không oán trời, người hiểu mình không oán người.