Dậu chỉn chu — Hóa Lộc qua chất lượng; Hóa Kỵ cảnh báo chỉ trích đồng nghiệp
Tuổi Dậu (Kim): tam hợp Tỵ-Dậu-Sửu, lục hợp Thìn, xung Mão.
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Loại hợp | Phù hợp ký |
|---|---|---|---|---|
| 20/02/2026 | 4/1 | Ất Sửu | tam hợp | ⭐ |
| 24/02/2026 | 8/1 | Kỷ Tỵ | tam hợp | ⭐ |
| 28/02/2026 | 12/1 | Quý Dậu | tam hợp | ⭐ |
| 04/03/2026 | 16/1 | Đinh Sửu | tam hợp | ⭐ |
| 07/03/2026 | 19/1 | Canh Thìn | lục hợp | ⭐ |
| 08/03/2026 | 20/1 | Tân Tỵ | tam hợp | ⭐ |
| 12/03/2026 | 24/1 | Ất Dậu | tam hợp | ⭐ |
| 16/03/2026 | 28/1 | Kỷ Sửu | tam hợp | ⭐ |
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Loại hợp | Phù hợp ký |
|---|---|---|---|---|
| 19/03/2026 | 1/1 | Nhâm Thìn | lục hợp | ⭐ |
| 20/03/2026 | 2/1 | Quý Tỵ | tam hợp | ⭐ |
| 24/03/2026 | 6/1 | Đinh Dậu | tam hợp | ⭐ |
| 28/03/2026 | 10/1 | Tân Sửu | tam hợp | ⭐ |
| 01/04/2026 | 14/1 | Ất Tỵ | tam hợp | ⭐ |
| 12/04/2026 | 25/1 | Bính Thìn | lục hợp | ⭐ |
| 13/04/2026 | 26/1 | Đinh Tỵ | tam hợp | ⭐ |
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Loại hợp | Phù hợp ký |
|---|---|---|---|---|
| 17/04/2026 | 1/1 | Tân Dậu | tam hợp | ⭐ |
| 21/04/2026 | 5/1 | Ất Sửu | tam hợp | ⭐ |
| 24/04/2026 | 8/1 | Mậu Thìn | lục hợp | ⭐ |
| 25/04/2026 | 9/1 | Kỷ Tỵ | tam hợp | ⭐ |
| 03/05/2026 | 17/1 | Đinh Sửu | tam hợp | ⭐ |
| 06/05/2026 | 20/1 | Canh Thìn | lục hợp | ⭐ |
| 07/05/2026 | 21/1 | Tân Tỵ | tam hợp | ⭐ |
| 11/05/2026 | 25/1 | Ất Dậu | tam hợp | ⭐ |
| Ngày DL | Mùng ÂL | Can Chi | Lý do tránh |
|---|---|---|---|
| 17/02/2026 | 1/1 | Nhâm Tuất | ❌ hại |
| 22/02/2026 | 6/1 | Đinh Mão | ❌ xung |
| 01/03/2026 | 13/1 | Giáp Tuất | ❌ hại |
| 06/03/2026 | 18/1 | Kỷ Mão | ❌ xung |
| 13/03/2026 | 25/1 | Bính Tuất | ❌ hại |
| 18/03/2026 | 30/1 | Tân Mão | ❌ xung |
| 19/02/2026 | 3/1 | Giáp Tý | ❌ Tam Nương |
| 23/02/2026 | 7/1 | Mậu Thìn | ❌ Tam Nương |
| 10/03/2026 | 22/1 | Quý Mùi | ❌ Tam Nương |
| 15/03/2026 | 27/1 | Mậu Tý | ❌ Tam Nương |
Bước 1: Chọn 3-5 ngày tam hợp/lục hợp từ bảng trên Bước 2: Loại ngày trùng Tam Nương, ngày Mão (xung), ngày Tuất (hại) Bước 3: Chốt giờ ký: ưu tiên Dậu (17h-19h), Tỵ (9h-11h), Sửu (1h-3h)
Xem thêm: tổng quan vận hạn
Nguồn: book_tu_vi_dau_so_toan_thu:ky-ket, book_tu_vi_dau_so_tan_bien_van_dang:p.128, hko_lunar:can_chi_table
Nguyên văn (中文)
「知命者不怨天,知己者不怨人。」
Bản dịch (Tiếng Việt)
Người hiểu mệnh không oán trời, người hiểu mình không oán người.